岂拘 qǐ jū
volume volume

Từ hán việt: 【khởi câu】

Đọc nhanh: 岂拘 (khởi câu). Ý nghĩa là: sá nào.

Ý Nghĩa của "岂拘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岂拘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sá nào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岂拘

  • volume volume

    - 他 tā 拘谨 jūjǐn 地 dì 发表 fābiǎo 演讲 yǎnjiǎng

    - Anh ấy thận trọng phát biểu.

  • volume volume

    - 长短 chángduǎn 不拘 bùjū

    - dài ngắn không hạn chế

  • volume volume

    - 他 tā 如此 rúcǐ 撒谎 sāhuǎng , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 坏 huài ?

    - Anh ấy nói dối như vậy, chẳng phải rất xấu sao?

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 第一次 dìyīcì 见面 jiànmiàn 有点 yǒudiǎn 拘谨 jūjǐn

    - Anh ấy hơi dè dặt trong lần gặp đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举止 jǔzhǐ 显得 xiǎnde 有些 yǒuxiē 拘束 jūshù

    - Cách cư xử của anh ấy có vẻ hơi gò bó.

  • volume volume

    - 他 tā 不来 bùlái , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 奇怪 qíguài ?

    - Anh ấy không đến, chẳng phải rất kỳ lạ sao?

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 岂 qǐ

    - Anh ấy họ Khải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎi , Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khỉ , Khởi
    • Nét bút:丨フ丨フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:USU (山尸山)
    • Bảng mã:U+5C82
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jū
    • Âm hán việt: Câu , Cù
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPR (手心口)
    • Bảng mã:U+62D8
    • Tần suất sử dụng:Cao