山竺果 shān guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【sơn đốc quả】

Đọc nhanh: 山竺果 (sơn đốc quả). Ý nghĩa là: giáng châu.

Ý Nghĩa của "山竺果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

山竺果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáng châu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山竺果

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 爱 ài 吃 chī 山竺 shānzhú

    - Bố thích ăn măng cụt.

  • volume volume

    - 山竹 shānzhú 的 de 果肉 guǒròu 非常 fēicháng 甜美 tiánměi

    - Thịt quả măng cụt rất ngon ngọt.

  • volume volume

    - 粮食 liángshí 堆满 duīmǎn 仓 cāng , 果子 guǒzi 堆 duī 成山 chéngshān

    - Lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.

  • volume volume

    - 山竺 shānzhú 特别 tèbié 甜 tián

    - Măng cụt rất ngọt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃山竺 chīshānzhú

    - Tớ thích ăn măng cụt.

  • volume volume

    - 昔日 xīrì 的 de 荒山 huāngshān 已经 yǐjīng 栽满 zāimǎn 了 le 果树 guǒshù

    - Đồi núi hoang vu xưa đã trồng kín cây ăn quả.

  • volume volume

    - 昔日 xīrì 的 de 荒山 huāngshān , 今天 jīntiān 已经 yǐjīng 栽满 zāimǎn 了 le 果树 guǒshù

    - đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả.

  • - 如果 rúguǒ 下 xià 大雨 dàyǔ , 我们 wǒmen 就 jiù 不 bù 去 qù 爬山 páshān 了 le

    - Nếu trời mưa to, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Zhú
    • Âm hán việt: Trúc , Đốc
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMM (竹一一)
    • Bảng mã:U+7AFA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình