山泥倾泻 shān ní qīngxiè
volume volume

Từ hán việt: 【sơn nê khuynh tả】

Đọc nhanh: 山泥倾泻 (sơn nê khuynh tả). Ý nghĩa là: Một vụ lở đất.

Ý Nghĩa của "山泥倾泻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

山泥倾泻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một vụ lở đất

a landslide

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山泥倾泻

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 泉水 quánshuǐ 从 cóng 山涧 shānjiàn 里 lǐ 流泻 liúxiè 出来 chūlái

    - nước suối từ trong khe núi chảy suống .

  • volume volume

    - 一摊 yītān 稀泥 xīní

    - một vũng bùn

  • volume volume

    - 泥石流 níshíliú 灭 miè 了 le 山脚 shānjiǎo 的 de 农田 nóngtián

    - Lở đất đã làm ngập các cánh đồng ở chân núi.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 伐木 fámù

    - lên núi đốn củi

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 之后 zhīhòu , 山水 shānshuǐ 倾泻 qīngxiè 下来 xiàlai , 汇成 huìchéng 了 le 奔腾 bēnténg 的 de 急流 jíliú

    - sau cơn mưa lớn, nước từ trên nguồn đổ về, tạo thành dòng chảy xiết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 倾向 qīngxiàng 周末 zhōumò 去 qù 爬山 páshān

    - Tôi có xu hướng leo núi vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 泥泞 nínìng 的 de 山路 shānlù 上 shàng 小心 xiǎoxīn 地 dì 走 zǒu 着 zhe , 生怕 shēngpà 滑倒 huádǎo 了 le

    - chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khuynh
    • Nét bút:ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPMO (人心一人)
    • Bảng mã:U+503E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì , Xiè
    • Âm hán việt: Tích , Tả
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBYM (水月卜一)
    • Bảng mã:U+6CFB
    • Tần suất sử dụng:Cao