山核桃树 shān hétáo shù
volume volume

Từ hán việt: 【sơn hạch đào thụ】

Đọc nhanh: 山核桃树 (sơn hạch đào thụ). Ý nghĩa là: Cây mại châu.

Ý Nghĩa của "山核桃树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Gỗ

山核桃树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây mại châu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山核桃树

  • volume volume

    - 二 èr 万万 wànwàn 棵 kē 树 shù 覆盖 fùgài 了 le 山谷 shāngǔ

    - Hai trăm triệu cây xanh phủ kín thung lũng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 核桃 hétáo 凹 āo 很 hěn 美丽 měilì

    - Tôi nghe nói Hạch Đào Ao rất đẹp.

  • volume volume

    - 核桃树 hétáoshù 秋天 qiūtiān 会 huì 落叶 luòyè

    - Cây óc chó sẽ rụng lá vào mùa thu.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 树叶 shùyè 差不多 chàbùduō 红 hóng 了 le

    - Lá cây trên núi gần như đỏ rực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 山上 shānshàng 植树 zhíshù

    - Họ trồng cây trên núi.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 树 shù 砍 kǎn 得 dé 溜光 liūguāng

    - cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.

  • volume volume

    - 核桃树 hétáoshù 在 zài 秋天 qiūtiān 结果 jiéguǒ

    - Cây óc chó ra quả vào mùa thu.

  • volume volume

    - 几棵 jǐkē 老 lǎo 松树 sōngshù 挺立 tǐnglì 在 zài 山坡 shānpō 上 shàng

    - mấy cây thông già mọc thẳng tắp trên sườn núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao