展性 zhǎn xìng
volume volume

Từ hán việt: 【triển tính】

Đọc nhanh: 展性 (triển tính). Ý nghĩa là: tính dát mỏng được.

Ý Nghĩa của "展性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

展性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính dát mỏng được

物体可以压成片状而不断裂的性质,金属多具有展性

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 展性

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 饭盒 fànhé

    - hộp cơm dùng một lần

  • volume volume

    - 他 tā 展现出 zhǎnxiànchū 别样 biéyàng 性感 xìnggǎn

    - Anh ấy thể hiện sự quyến rũ khác biệt.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 海 hǎi 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Một vùng biển hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 这鞋 zhèxié 刚 gāng 穿 chuān 时 shí 要是 yàoshì 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn 没关系 méiguānxì 这种 zhèzhǒng 皮子 pízi 很 hěn 有 yǒu 延展性 yánzhǎnxìng

    - Không sao nếu đôi giày này hơi chật khi mới mặc, chất liệu da này rất co giãn được.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 展示 zhǎnshì 性感 xìnggǎn 的 de 风格 fēnggé

    - Anh ấy thể hiện phong cách gợi cảm.

  • volume volume

    - 她 tā 展现 zhǎnxiàn 了 le 很 hěn 高 gāo 的 de 人性 rénxìng

    - Cô ấy thể hiện nhân tính cao cả.

  • volume volume

    - 她 tā 展现 zhǎnxiàn 了 le 坚韧 jiānrèn 的 de 性格 xìnggé

    - Cô ấy đã thể hiện tính cách kiên cường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 展›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎn
    • Âm hán việt: Triển
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:STV (尸廿女)
    • Bảng mã:U+5C55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao