屈打成招 qūdǎchéngzhāo
volume volume

Từ hán việt: 【khuất đả thành chiêu】

Đọc nhanh: 屈打成招 (khuất đả thành chiêu). Ý nghĩa là: vu oan giá hoạ; bị bức cung; bị tra tấn phải nhận bừa; đánh cho nhận tội.

Ý Nghĩa của "屈打成招" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屈打成招 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vu oan giá hoạ; bị bức cung; bị tra tấn phải nhận bừa; đánh cho nhận tội

清白无罪的人冤枉受刑,被迫招认

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屈打成招

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 双手 shuāngshǒu 向 xiàng 奶奶 nǎinai 打招呼 dǎzhāohu

    - Cậu ấy khoanh tay chào bà.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 他 tā 打了个 dǎlegè 榧子 fěizi 招呼 zhāohu 服务员 fúwùyuán

    - Anh ta vẫy tay chào nhân viên phục vụ.

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 和 hé 客队 kèduì 打成 dǎchéng 平局 píngjú

    - Đội nhà và đội khách hòa nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 皮笑肉不笑 píxiàoròubùxiào 地 dì 和 hé 我 wǒ 打 dǎ 了 le 招呼 zhāohu

    - Anh ấy với tôi đã cười mỉm nhưng không phải cười toàn thân và chào hỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 微笑 wēixiào 着 zhe 相互 xiānghù 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng một nụ cười.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 在 zài 街上 jiēshàng 竟能 jìngnéng 屈尊 qūzūn 跟 gēn 我 wǒ 打招呼 dǎzhāohu

    - Cô ấy ngạc nhiên mà hôm nay trên đường phố cô ấy còn dám gật đầu chào tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao