居鲁士 jū lǔ shì
volume volume

Từ hán việt: 【cư lỗ sĩ】

Đọc nhanh: 居鲁士 (cư lỗ sĩ). Ý nghĩa là: Cyrus (tên).

Ý Nghĩa của "居鲁士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

居鲁士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cyrus (tên)

Cyrus (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 居鲁士

  • volume volume

    - 鲁迅故居 lǔxùngùjū

    - nhà cũ của Lỗ Tấn

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 鲁 lǔ 女士 nǚshì

    - Đó là bà Lỗ.

  • volume volume

    - 自居 zìjū 名士 míngshì

    - tự cho mình là danh sĩ

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 字 zì 太白 tàibái , 别号 biéhào 青莲居士 qīngliánjūshì

    - Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

  • volume volume

    - 小 xiǎo 的 de 隐居 yǐnjū 处所 chùsuǒ 狭小 xiáxiǎo 、 简陋 jiǎnlòu 的 de 住所 zhùsuǒ , 比如 bǐrú 隐士 yǐnshì 的 de 山洞 shāndòng 或 huò 棚屋 péngwū

    - Nơi ẩn cư nhỏ bé, nơi ở tối tân và đơn giản, ví dụ như hang động của người ẩn dật hoặc nhà gỗ.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái 高人胜 gāorénshèng 士多 shìduō 来 lái 隐居 yǐnjū 号 hào 为 wèi 神仙 shénxiān 窟宅 kūzhái

    - Từ xưa tới nay, những người tài không màng hư danh thường tới ẩn cư, thường gọi là " Nơi ở thần tiên"

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 去世 qùshì 后 hòu , 她 tā 一直 yìzhí 寡居 guǎjū

    - Sau khi ở góa, cô ấy luôn ở góa.

  • volume volume

    - 静 jìng 女士 nǚshì 是 shì 位 wèi 好 hǎo 邻居 línjū

    - Cô Tĩnh là một người hàng xóm tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 居›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Jū
    • Âm hán việt: Cư , Ky , Kí , Ký
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJR (尸十口)
    • Bảng mã:U+5C45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao