尾梢 wěi shāo
volume volume

Từ hán việt: 【vĩ sao】

Đọc nhanh: 尾梢 (vĩ sao). Ý nghĩa là: kết thúc, tiền boa, cuối cùng.

Ý Nghĩa của "尾梢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尾梢 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. kết thúc

the end

✪ 2. tiền boa

the tip

✪ 3. cuối cùng

the very end

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尾梢

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 扫尾 sǎowěi 活儿 huóer 由 yóu 我们 wǒmen 小组 xiǎozǔ 包干 bāogān

    - tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại

  • volume volume

    - 分数 fēnshù 的 de 尾数 wěishù 位 wèi 重要 zhòngyào

    - Số lẻ của phân số rất quan trọng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 每年 měinián 都 dōu 会 huì 举办 jǔbàn 尾牙 wěiyá

    - Công ty hàng năm đều tổ chức tiệc tất niên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 车道 chēdào 上 shàng 有 yǒu 个 gè 绑 bǎng 马尾 mǎwěi 的 de 家伙 jiāhuo

    - Có một anh chàng nào đó trên đường lái xe của bạn với một mái tóc đuôi ngựa.

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 车距 chējù , 严防 yánfáng 追尾 zhuīwěi

    - hãy giữ khoảng cách, đề phòng việc tông nhau từ phía sau.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 信号弹 xìnhàodàn 拖曳 tuōyè 着 zhe 一道 yīdào 长长的 chángchángde 尾巴 wěibā 升起 shēngqǐ

    - đạn tín hiệu kéo một đường dài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Shāo , Shào , Xiāo
    • Âm hán việt: Sao , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFB (木火月)
    • Bảng mã:U+68A2
    • Tần suất sử dụng:Cao