尼德兰 ní dé lán
volume volume

Từ hán việt: 【ni đức lan】

Đọc nhanh: 尼德兰 (ni đức lan). Ý nghĩa là: hà lan.

Ý Nghĩa của "尼德兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尼德兰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hà lan

the Netherlands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尼德兰

  • volume volume

    - 希德 xīdé 尼 ní · 皮尔森 píěrsēn 一直 yìzhí 不 bù 老实 lǎoshi

    - Syd Pearson là một trong số ít.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 伯尼 bóní · 桑德斯 sāngdésī

    - Tôi không phải Bernie Sanders.

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾 céng 在 zài 爱德华 àidéhuá · 阿兰 ālán · 佛努姆 fúnǔmǔ 审判 shěnpàn 中 zhōng 出庭作证 chūtíngzuòzhèng

    - Bạn đã làm chứng tại phiên tòa xét xử Edward Alan Fornum?

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 哈利 hālì · 兰 lán 福德 fúdé

    - Tên anh ấy là Harry Langford.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 格兰特 gélántè · 霍德 huòdé 是 shì 他们 tāmen 的 de 评论家 pínglùnjiā

    - Grant Hood là nhà phê bình ngẫu hứng của họ.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 德兰 délán 西是 xīshì 个 gè 喜怒无常 xǐnùwúcháng 的 de 笨蛋 bèndàn

    - Bởi vì Delancy là một tên ngốc thất thường

  • volume volume

    - 珍妮 zhēnnī 丝 sī · 兰德 lándé 文书 wénshū 士 shì 活动 huódòng 手办 shǒubàn

    - Nhân vật hành động Yeoman Janice Rand.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao