尖嘴鱼 jiān zuǐ yú
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm chuỷ ngư】

Đọc nhanh: 尖嘴鱼 (tiêm chuỷ ngư). Ý nghĩa là: Cá la hán Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius).

Ý Nghĩa của "尖嘴鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尖嘴鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cá la hán Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)

Indo-Pacific wrasse (Gomphosus varius)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尖嘴鱼

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 嘴尖 zuǐjiān , 爱损 àisǔn 人 rén

    - người này ăn nói chanh chua, thích làm tổn thương người khác.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 鱼 yú

    - ba con cá

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 嘴尖 zuǐjiān , 不合 bùhé 口 kǒu 的 de 一点 yìdiǎn 也 yě 不吃 bùchī

    - đứa bé này kén ăn quá, không hợp khẩu vị thì không ăn.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 鱼刺 yúcì 十分 shífēn 尖锐 jiānruì

    - Xương cá này rất nhọn.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - bôi nhọ mặt mũi.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴尖 zuǐjiān , 喝 hē 了 le 一口 yīkǒu 就 jiù 知道 zhīdào 这是 zhèshì 什么 shénme 茶 chá

    - anh ấy rất tinh, uống vào một ngụm là biết ngay đó là trà gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao