少放 shǎo fàng
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu phóng】

Đọc nhanh: 少放 (thiếu phóng). Ý nghĩa là: thêm bớt (gia vị, v.v.). Ví dụ : - 我要大杯,不要冰,还有,少放糖。 Tôi muốn một cốc lớn, không có đá, còn nữa, chỉ cần ít đường

Ý Nghĩa của "少放" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少放 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thêm bớt (gia vị, v.v.)

to add less (of a spice etc)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 大杯 dàbēi , 不要 búyào 冰 bīng , 还有 háiyǒu , 少 shǎo 放糖 fàngtáng

    - Tôi muốn một cốc lớn, không có đá, còn nữa, chỉ cần ít đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少放

  • volume volume

    - 水放少 shuǐfàngshǎo 了 le , 米粥 mǐzhōu 煮成 zhǔchéng 了 le 米饭 mǐfàn

    - Nếu cho quá ít nước thì cháo sẽ thành cơm.

  • volume volume

    - 碱放少 jiǎnfàngshǎo 了 le , 馒头 mántóu 发酸 fāsuān

    - bỏ ít muối bánh màn thầu bị chua.

  • volume volume

    - 菜里 càilǐ 酱油 jiàngyóu 放少 fàngshǎo 了 le , 白不呲咧 báibùcīliě 的 de

    - Món ăn cho ít nước tương nên nhạt phèo

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 放上 fàngshàng 少许 shǎoxǔ 盐 yán

    - Cho thêm chút muối vào nồi.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 大杯 dàbēi , 不要 búyào 冰 bīng , 还有 háiyǒu , 少 shǎo 放糖 fàngtáng

    - Tôi muốn một cốc lớn, không có đá, còn nữa, chỉ cần ít đường

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 口轻 kǒuqīng 的 de , 请 qǐng 你 nǐ 少放 shǎofàng 点儿 diǎner 盐 yán

    - tôi thích ăn nhạt, phiền anh bỏ ít muối thôi.

  • volume volume

    - 大婶 dàshěn , 多放些 duōfàngxiē 饭 fàn , 少放些 shǎofàngxiē 辣椒酱 làjiāojiàng

    - Dì ơi cho con thêm nhiều cơm và cho ít tương ớt lại với.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 放映厅 fàngyìngtīng 能 néng 坐下 zuòxia 多少 duōshǎo 人 rén ?

    - Phòng chiếu phim này ngồi được hết bao nhiêu người

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao