少年犯 shàoniánfàn
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu niên phạm】

Đọc nhanh: 少年犯 (thiếu niên phạm). Ý nghĩa là: Tội phạm vị thành niên. Ví dụ : - 团体,帮一群组合在一起的青少年,尤指一群少年犯 Nhóm, là một nhóm thanh thiếu niên được tổ hợp lại, đặc biệt là một nhóm thanh thiếu niên phạm tội.

Ý Nghĩa của "少年犯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Luật

少年犯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tội phạm vị thành niên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 团体 tuántǐ , 帮 bāng 一群 yīqún 组合 zǔhé 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 青少年 qīngshàonián , 尤指 yóuzhǐ 一群 yīqún 少年犯 shàoniánfàn

    - Nhóm, là một nhóm thanh thiếu niên được tổ hợp lại, đặc biệt là một nhóm thanh thiếu niên phạm tội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少年犯

  • volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 比 bǐ 去年 qùnián 减少 jiǎnshǎo 了 le 10

    - Doanh số năm nay giảm 10% so với năm ngoái.

  • volume volume

    - 团体 tuántǐ , 帮 bāng 一群 yīqún 组合 zǔhé 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 青少年 qīngshàonián , 尤指 yóuzhǐ 一群 yīqún 少年犯 shàoniánfàn

    - Nhóm, là một nhóm thanh thiếu niên được tổ hợp lại, đặc biệt là một nhóm thanh thiếu niên phạm tội.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 配额 pèié 该是 gāishì 多少 duōshǎo 呢 ne ?

    - Hạn ngạch năm nay là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 坏分子 huàifènzǐ 引诱 yǐnyòu 青少年 qīngshàonián 犯罪 fànzuì

    - Những phần tử xấu dụ dỗ thanh niên phạm tội.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 才华 cáihuá 的 de 少年 shàonián

    - Anh ấy là một thiếu niên tài năng.

  • volume volume

    - 年少无知 niánshàowúzhī , 她 tā 常 cháng 犯错误 fàncuòwù

    - Tuổi trẻ thiếu hiểu biết, cô ấy thường phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 国家 guójiā 在 zài 研究 yánjiū 青少年 qīngshàonián 犯罪 fànzuì 的 de 问题 wèntí

    - Nhiều quốc gia đang nghiên cứu vấn đề tội phạm vị thành niên.

  • volume volume

    - 40 岁 suì 以下 yǐxià 起病 qǐbìng 的 de 青年 qīngnián 帕金森病 pàjīnsēnbìng 较 jiào 少见 shǎojiàn

    - Bệnh Parkinson ít phổ biến hơn ở những người trẻ tuổi khởi phát dưới 40 tuổi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao