少儿 shào'ér
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu nhi】

Đọc nhanh: 少儿 (thiếu nhi). Ý nghĩa là: đứa trẻ.

Ý Nghĩa của "少儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

少儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứa trẻ

child

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少儿

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 多少 duōshǎo 知道 zhīdào 一点儿 yīdiǎner

    - Việc này tôi ít nhiều cũng biết chút chút.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 先给 xiāngěi 你 nǐ 一部分 yībùfen , 差 chà 多少 duōshǎo 明儿 mínger 找齐 zhǎoqí

    - hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 口轻 kǒuqīng 的 de , 请 qǐng 你 nǐ 少放 shǎofàng 点儿 diǎner 盐 yán

    - tôi thích ăn nhạt, phiền anh bỏ ít muối thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 待 dài 着 zhe , 很少 hěnshǎo 出去 chūqù 玩儿 wáner

    - Anh ta cả ngày chỉ ở trong nhà, rất ít khi ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 少 shǎo 等 děng 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Chúng tôi đợi ít một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 缺少 quēshǎo 那么 nàme 一点儿 yīdiǎner 活力 huólì

    - Anh ấy thiếu chút năng lượng đó thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao