少五元钱 shǎo wǔ yuán qián
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu ngũ nguyên tiền】

Đọc nhanh: 少五元钱 (thiếu ngũ nguyên tiền). Ý nghĩa là: Thiếu 5 đồng.

Ý Nghĩa của "少五元钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少五元钱 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiếu 5 đồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少五元钱

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 一人仅 yīrénjǐn 摊 tān 五元 wǔyuán 钱 qián

    - mỗi người chỉ được chia năm đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 借 jiè 了 le 五贯 wǔguàn 钱 qián

    - Anh ấy mượn năm quan tiền.

  • volume volume

    - 买 mǎi 这辆 zhèliàng 车费 chēfèi 了 le 我 wǒ 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Tôi đã tốn rất nhiều tiền để mua chiếc xe này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 亏了 kuīle 五百元 wǔbǎiyuán 钱 qián

    - Tôi bị thua lỗ hết 500 tệ.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 公司 gōngsī 亏 kuī 一万元 yīwànyuán 钱 qián

    - Tháng trước công ty bị tổn thất hết 1 vạn.

  • volume volume

    - 三明治 sānmíngzhì 多少 duōshǎo 钱 qián 一个 yígè ?

    - Sandwich giá bao nhiêu một chiếc?

  • volume volume

    - 一元 yīyuán 的 de 票子 piàozi 破 pò 成 chéng 两张 liǎngzhāng 五角 wǔjiǎo 的 de

    - tờ một đồng đổi thành hai tờ năm hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao