小西冷 xiǎoxī lěng
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu tây lãnh】

Đọc nhanh: 小西冷 (tiểu tây lãnh). Ý nghĩa là: nạc mông bò Úc.

Ý Nghĩa của "小西冷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小西冷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nạc mông bò Úc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小西冷

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 用前 yòngqián 腿 tuǐ 抓 zhuā 东西 dōngxī

    - Mèo con dùng chân trước để bắt đồ vật.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 夹起 jiāqǐ 了 le 小东西 xiǎodōngxī

    - Anh ấy dùng kẹp để gắp đồ nhỏ.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 贾 jiǎ 东西 dōngxī

    - Anh ấy thích buôn bán từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 备受 bèishòu 冷落 lěngluò , 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Tiểu Minh bị lạnh nhạt, mất hết niềm tin.

  • volume volume

    - 他调 tādiào 小孩 xiǎohái 偷拿 tōuná 东西 dōngxī

    - Anh ta xúi giục trẻ nhỏ lấy trộm đồ.

  • volume volume

    - 损失 sǔnshī 点儿 diǎner 东西 dōngxī 是 shì 小事 xiǎoshì , 人 rén 没有 méiyǒu 压坏 yāhuài , 总算 zǒngsuàn 万幸 wànxìng

    - thiệt hại chút ít của cải là chuyện nhỏ, người không chết là may lắm rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 名字 míngzi 是 shì 西 xī 小丽 xiǎolì

    - Tên của cô ấy là Tây Tiểu Lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao