小穷鬼 xiǎo qióng guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu cùng quỷ】

Đọc nhanh: 小穷鬼 (tiểu cùng quỷ). Ý nghĩa là: đỗ nghèo khỉ.

Ý Nghĩa của "小穷鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小穷鬼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỗ nghèo khỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小穷鬼

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我们 wǒmen 家 jiā 很穷 hěnqióng

    - Hồi nhỏ nhà chúng tôi rất nghèo.

  • volume volume

    - 阎王 yánwáng 不 bù 在 zài , 小鬼 xiǎoguǐ 翻天 fāntiān

    - Diêm vương đi vắng, tiểu quỷ náo loạn; vắng chủ nhà gà vọc niêu cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 个 gè 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh đúng là đồ hèn nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 穷追 qióngzhuī 那个 nàgè 小偷 xiǎotōu

    - Anh ấy đuổi theo kẻ trộm đến cùng.

  • volume volume

    - 这 zhè 小鬼 xiǎoguǐ 嘴刁 zuǐdiāo , 差点儿 chàdiǎner 被 bèi 他 tā 骗 piàn 了 le

    - thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 小鬼 xiǎoguǐ 送 sòng 加护 jiāhù 病房 bìngfáng 了 le

    - Thằng nhóc chết tiệt đó đang được chăm sóc đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 鬼丫头 guǐyātou , 脾气 píqi 还 hái 不小 bùxiǎo 呢 ne

    - Cái con nhóc này, tính tình cũng không vừa đâu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao