小片 xiǎopiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu phiến】

Đọc nhanh: 小片 (tiểu phiến). Ý nghĩa là: mẩu.

Ý Nghĩa của "小片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẩu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小片

  • volume volume

    - 那片 nàpiàn 区域 qūyù 都 dōu 是 shì 高档 gāodàng 小区 xiǎoqū

    - Khu đó toàn là khu dân cư cao cấp.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 中午 zhōngwǔ 小憩 xiǎoqì 片刻 piànkè

    - Anh ấy thích nghỉ ngơi chút buổi trưa.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 这个 zhègè 图片 túpiàn 的 de 尺寸 chǐcùn

    - Thu nhỏ kích thước của bức tranh này.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 的 de 芯片 xīnpiàn 正 zhèng 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 小 xiǎo

    - Chip máy tính ngày càng nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 小路 xiǎolù 尽头 jìntóu 是 shì 一片 yīpiàn 树林 shùlín

    - Cuối con đường là một khu rừng.

  • volume volume

    - 走过 zǒuguò 一片 yīpiàn 小树林 xiǎoshùlín 映入眼帘 yìngrùyǎnlián 的 de 都 dōu 是 shì 不 bù 歪 wāi 不 bù 斜 xié 的 de 不 bù 知名 zhīmíng 的 de 小树 xiǎoshù

    - Đi bộ qua một khu rừng nhỏ, tất cả những gì bạn thấy là những cây nhỏ không rõ ràng, không cong cũng không nghiêng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 地 dì 穿越 chuānyuè 那片 nàpiàn 险滩 xiǎntān

    - Họ cẩn thận vượt qua những ghềnh đá hiểm trở đó.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小 xiǎo 纸片 zhǐpiàn 贴上去 tiēshǎngqù

    - Anh ấy dán các mảnh giấy nhỏ vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao