小沙鱼 xiǎo shāyú
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu sa ngư】

Đọc nhanh: 小沙鱼 (tiểu sa ngư). Ý nghĩa là: cá bòng.

Ý Nghĩa của "小沙鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小沙鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá bòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小沙鱼

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 爱弄 àinòng 沙土 shātǔ

    - trẻ con thích nghịch cát.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 闷 mèn 在 zài 沙发 shāfā 旁 páng

    - Mèo nhỏ nằm bẹp gần sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 网络 wǎngluò 住 zhù 小鱼 xiǎoyú

    - Anh ấy dùng lưới bọc lấy cá nhỏ.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 这些 zhèxiē 钓鱼 diàoyú 链接 liànjiē

    - Cẩn thận với những liên kết lừa đảo này.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 钓 diào 鳗鱼 mányú

    - Bạn nhỏ đang câu lươn.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn , 鱼里 yúlǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 鲠 gěng

    - Cẩn thận, trong cá có nhiều xương.

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 堆 duī 沙子 shāzi 玩 wán

    - Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao