小半 xiǎobàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu bán】

Đọc nhanh: 小半 (tiểu bán). Ý nghĩa là: non nửa; non phân nửa.

Ý Nghĩa của "小半" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. non nửa; non phân nửa

(小半儿) 少于整体或全数一半的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小半

  • volume volume

    - 半大 bàndà 小子 xiǎozǐ

    - thằng choai choai; đứa trẻ choai choai (đang lớn)

  • volume volume

    - 孩子 háizi 观看 guānkàn 了 le 半个 bànge 小时 xiǎoshí

    - Đứa trẻ đã xem nửa tiếng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 小事 xiǎoshì 计较 jìjiào 了 le 半天 bàntiān

    - Anh ấy kì kèo cả ngày vì chuyện nhỏ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 双方 shuāngfāng 争持 zhēngchí 了 le 半天 bàntiān

    - chỉ vì một việc cỏn con mà hai bên giằng co nhau mãi.

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 在 zài 半小时 bànxiǎoshí 前 qián 里面 lǐmiàn 就 jiù 已经 yǐjīng 不是 búshì 蛋酒 dànjiǔ 了 le

    - Nó không còn bị trứng nước như nửa giờ trước.

  • volume volume

    - 在 zài 他家 tājiā 坐等 zuòděng 了 le 半个 bànge 多 duō 小时 xiǎoshí

    - anh ngồi nhà đợi hơn nửa giờ đồng hồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao