小区 xiǎoqū
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khu】

Đọc nhanh: 小区 (tiểu khu). Ý nghĩa là: tiểu khu; khu chung cư; khu dân cư. Ví dụ : - 我们的小区环境优美。 Môi trường ở tiểu khu của chúng tôi rất đẹp.. - 他每天在小区里晨跑。 Anh ấy đi chạy bộ mỗi buổi sáng trong tiểu khu.. - 小区门口有一家超市。 Cổng vào tiểu khu có một cái siêu thị.

Ý Nghĩa của "小区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

小区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiểu khu; khu chung cư; khu dân cư

城市里相对独立、生活服务设施配备较齐全的居民住宅区。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 小区 xiǎoqū 环境优美 huánjìngyōuměi

    - Môi trường ở tiểu khu của chúng tôi rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 在 zài 小区 xiǎoqū 里晨 lǐchén 跑 pǎo

    - Anh ấy đi chạy bộ mỗi buổi sáng trong tiểu khu.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 门口 ménkǒu 有 yǒu 一家 yījiā 超市 chāoshì

    - Cổng vào tiểu khu có một cái siêu thị.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 花草树木 huācǎoshùmù

    - Trong khu dân cư trồng đầy hoa cỏ.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 小区

✪ 1. Tính từ + (的)+ 小区

khu dân cư/ tiểu khu như thế nào

Ví dụ:
  • volume

    - 那片 nàpiàn 区域 qūyù 都 dōu 是 shì 高档 gāodàng 小区 xiǎoqū

    - Khu đó toàn là khu dân cư cao cấp.

  • volume

    - 改造 gǎizào 老旧 lǎojiù 的 de 小区 xiǎoqū

    - Cải tạo khu dân cư cũ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小区

  • volume volume

    - 不必 bùbì 为 wèi 区区小事 qūqūxiǎoshì 而 ér 烦恼 fánnǎo

    - không thể buồn phiền vì việc nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - chuyện nhỏ nhặt đâu đáng nói đến!

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 不足挂齿 bùzúguàchǐ

    - sự việc nhỏ nhoi không đáng nhắc đến

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发现 fāxiàn 在 zài 这 zhè 一 yī 地区 dìqū 的 de 影响 yǐngxiǎng 变小 biànxiǎo 了 le

    - họ phát hiện ảnh hưởng của vùng này rất ít.

  • volume volume

    - 局部地区 júbùdìqū 有 yǒu 小 xiǎo 阵雨 zhènyǔ

    - riêng một vài khu vực có mưa rào nhỏ.

  • volume volume

    - 在 zài 市区 shìqū 线 xiàn 以内 yǐnèi 车速 chēsù 不能 bùnéng 超过 chāoguò 每 měi 小时 xiǎoshí 35 英里 yīnglǐ

    - Trong khu vực thành phố, tốc độ xe không được vượt quá 35 dặm mỗi giờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居住 jūzhù 在 zài 同一个 tóngyígè 小区 xiǎoqū

    - Họ sống trong cùng một khu phố.

  • - 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 为 wèi 社区 shèqū 提供 tígōng 了 le 24 小时 xiǎoshí 的 de 急救 jíjiù 服务 fúwù

    - Trung tâm y tế cung cấp dịch vụ cấp cứu 24 giờ cho cộng đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao