小便 xiǎobiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu tiện】

Đọc nhanh: 小便 (tiểu tiện). Ý nghĩa là: tiểu tiện; tiểu; đái; tè; đi giải; giải; tiểu giải; đi tiểu, nước tiểu; nước đái, dương vật. Ví dụ : - `小便'是`排尿'的委婉语. "Xiao bian" là một cách diễn đạt khéo léo của "rải niào".. - 我憋不住了(要小便), 得找个厕所. Tôi không thể nhịn được nữa (muốn đi tiểu), tôi phải tìm một nhà vệ sinh.

Ý Nghĩa của "小便" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

✪ 1. tiểu tiện; tiểu; đái; tè; đi giải; giải; tiểu giải; đi tiểu

(人) 排泄尿

Ví dụ:
  • volume volume

    - ` 小便 xiǎobiàn ' 是 shì ` 排尿 páiniào ' 的 de 委婉 wěiwǎn 语 yǔ

    - "Xiao bian" là một cách diễn đạt khéo léo của "rải niào".

  • volume volume

    - 我 wǒ 憋不住 biēbuzhù 了 le ( 要 yào 小便 xiǎobiàn ) 得 dé 找个 zhǎogè 厕所 cèsuǒ

    - Tôi không thể nhịn được nữa (muốn đi tiểu), tôi phải tìm một nhà vệ sinh.

✪ 2. nước tiểu; nước đái

人尿

✪ 3. dương vật

指男子的生殖器

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小便

  • volume volume

    - 我 wǒ 从小 cóngxiǎo 就 jiù 被 bèi 教育 jiàoyù , 不能 bùnéng 随便 suíbiàn 嚼舌头 jiáoshétou

    - Tôi từ nhỏ đã được dạy rằng, không được tùy ý nói xấu sau lưng người khác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 憋不住 biēbuzhù 了 le ( 要 yào 小便 xiǎobiàn ) 得 dé 找个 zhǎogè 厕所 cèsuǒ

    - Tôi không thể nhịn được nữa (muốn đi tiểu), tôi phải tìm một nhà vệ sinh.

  • volume volume

    - 便利店 biànlìdiàn 二十四 èrshísì 小时 xiǎoshí 营业 yíngyè

    - Cửa hàng tiện lợi mở cửa 24/24.

  • volume volume

    - 从 cóng 小路 xiǎolù 走要 zǒuyào 近 jìn 便 biàn 一些 yīxiē

    - đi đường tắt gần dễ đi hơn một chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 紫砂壶 zǐshāhú 很 hěn 便宜 piányí 但是 dànshì 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan

    - Tôi có một chiếc nồi đất nhỏ màu tím, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 的 de 小 xiǎo 确幸 quèxìng 我 wǒ 一想 yīxiǎng 你 nǐ 你 nǐ 便 biàn 出现 chūxiàn 了 le

    - Hạnh phúc thực sự là khi tôi vừa nghĩ đến bạn , bạn liền xuất hiện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就是 jiùshì 室内 shìnèi 便携式 biànxiéshì 荷兰 hélán 打 dǎ 圆盘 yuánpán 小 xiǎo 天才 tiāncái

    - Của tôi là trò chơi shuffleboard di động trong nhà của Hà Lan.

  • volume volume

    - ` 小便 xiǎobiàn ' 是 shì ` 排尿 páiniào ' 的 de 委婉 wěiwǎn 语 yǔ

    - "Xiao bian" là một cách diễn đạt khéo léo của "rải niào".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao