小二 xiǎo èr
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu nhị】

Đọc nhanh: 小二 (tiểu nhị). Ý nghĩa là: phục vụ nam.

Ý Nghĩa của "小二" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. phục vụ nam

waiter

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小二

  • volume volume

    - 圣诞老人 shèngdànlǎorén 的 de 小 xiǎo 帮手 bāngshǒu 和 hé 雪球 xuěqiú 二号 èrhào 吗 ma

    - Bạn của Santa's Little Helper với Snowball Two?

  • volume volume

    - 未来 wèilái 二十四 èrshísì 小时 xiǎoshí 内 nèi 将 jiāng 有 yǒu 暴雨 bàoyǔ

    - Trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão.

  • volume volume

    - 便利店 biànlìdiàn 二十四 èrshísì 小时 xiǎoshí 营业 yíngyè

    - Cửa hàng tiện lợi mở cửa 24/24.

  • volume volume

    - 连老带 liánlǎodài 小 xiǎo 一共 yīgòng 去 qù 了 le 二十三个 èrshísāngè

    - cả già lẫn trẻ cả thảy hai mươi ba người.

  • volume volume

    - 他 tā 厕身 cèshēn 文坛 wéntán 二十年 èrshínián 也 yě 算是 suànshì 小有名气 xiǎoyǒumíngqì

    - Anh ta đã có 20 năm trong giới văn học, và được coi là một chút nổi tiếng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 今年 jīnnián 上 shàng 小学 xiǎoxué 二年级 èrniánjí

    - Em trai tôi năm nay lên lớp hai.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 今天 jīntiān 给 gěi 我 wǒ 打 dǎ 了 le 四个 sìgè 小时 xiǎoshí 的 de 电话 diànhuà , 还 hái 说 shuō 第二天 dìèrtiān 再 zài 跟 gēn 我 wǒ 聊天儿 liáotiāner

    - Tiểu Minh hôm nay gọi điện nói chuyện với tôi 4 tiếng đồng hồ, còn nói ngày hôm sau lại gọi điện với tôi.

  • volume volume

    - 二十大 èrshídà 几 jǐ 的 de 人 rén 了 le , 怎么 zěnme 还 hái 跟 gēn 小孩子 xiǎoháizi 一样 yīyàng

    - Đã hơn hai mươi tuổi đầu rồi mà sao vẫn như con nít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao