尊贤使能 zūn xián shǐ néng
volume volume

Từ hán việt: 【tôn hiền sứ năng】

Đọc nhanh: 尊贤使能 (tôn hiền sứ năng). Ý nghĩa là: trọng dụng nhân tài.

Ý Nghĩa của "尊贤使能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尊贤使能 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trọng dụng nhân tài

尊崇贤才,使用能人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尊贤使能

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 使 shǐ 劣马 lièmǎ 变得 biànde 服帖 fútiē

    - anh ấy có thể làm cho con ngựa kém trở nên phục tùng.

  • volume volume

    - 力荐 lìjiàn 贤能 xiánnéng

    - hết lòng tiến cử người hiền tài.

  • volume volume

    - 冷却 lěngquè 后 hòu 才能 cáinéng 使用 shǐyòng

    - Làm nguội đi mới có thể sử dụng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - 在 zài 考试 kǎoshì 过程 guòchéng 中 zhōng , 除了 chúle 草稿纸 cǎogǎozhǐ , 其他 qítā 材料 cáiliào 都 dōu 不能 bùnéng 使用 shǐyòng

    - Trong quá trình thi, không được sử dụng các tài liệu khác ngoại trừ giấy nháp

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 使用 shǐyòng 的 de 可能 kěnéng 是 shì 假票 jiǎpiào

    - Có thể bạn đang sử dụng tiền giả.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zūn
    • Âm hán việt: Tôn
    • Nét bút:丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TWDI (廿田木戈)
    • Bảng mã:U+5C0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiền
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEBO (中水月人)
    • Bảng mã:U+8D24
    • Tần suất sử dụng:Cao