将功赎罪 jiāng gōng shúzuì
volume volume

Từ hán việt: 【tương công thục tội】

Đọc nhanh: 将功赎罪 (tương công thục tội). Ý nghĩa là: lập công chuộc tội; lấy công chuộc tội; đoái công chuộc tội.

Ý Nghĩa của "将功赎罪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

将功赎罪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lập công chuộc tội; lấy công chuộc tội; đoái công chuộc tội

用所立的功劳来抵赎所犯的过错

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 将功赎罪

  • volume volume

    - 立功赎罪 lìgōngshúzuì

    - lập công chuộc tội.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 成功 chénggōng 活捉 huózhuō 了 le 罪犯 zuìfàn

    - Cảnh sát thành công bắt sống được tội phạm.

  • volume volume

    - 将功折罪 jiānggōngzhézuì

    - Lấy công chuộc tội.

  • volume volume

    - 将功赎罪 jiānggōngshúzuì

    - lấy công chuộc tội.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 立功赎罪 lìgōngshúzuì

    - Tôi muốn lập công chuộc tội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 将 jiāng 罪 zuì 加于 jiāyú 他 tā

    - Đừng đổ tội cho anh ấy.

  • volume volume

    - 有 yǒu 冒险 màoxiǎn 而 ér 成功 chénggōng 的 de 将领 jiànglǐng , 没有 méiyǒu 无备 wúbèi 而 ér 胜利 shènglì 的 de 军队 jūnduì

    - Chỉ có tướng lĩnh mạo hiểm mà thành công, không hề có đội quân nào không có chuẩn bị mà thắng lợi

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le , 可是 kěshì 将功折罪 jiānggōngzhézuì , 别 bié 再 zài 怪 guài 他 tā 了 le !

    - Anh ấy làm sai rồi, nhưng đoái công chuộc tội, đừng trách anh ta nữa!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOJNK (月人十弓大)
    • Bảng mã:U+8D4E
    • Tần suất sử dụng:Cao