寿限 shòu xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thọ hạn】

Đọc nhanh: 寿限 (thọ hạn). Ý nghĩa là: tuổi thọ, cả đời.

Ý Nghĩa của "寿限" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寿限 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi thọ

length of life

✪ 2. cả đời

lifetime

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寿限

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 限期 xiànqī 就 jiù 在 zài 下周 xiàzhōu 之内 zhīnèi

    - Thời hạn giao hàng là trong tuần tới.

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume

    - 人 rén 的 de 寿命 shòumìng 各有不同 gèyǒubùtóng

    - Tuổi thọ của con người mỗi người khác nhau.

  • volume volume

    - 人才 réncái 缺乏 quēfá 限制 xiànzhì 了 le 业务 yèwù 扩展 kuòzhǎn

    - Thiếu nhân tài đã hạn chế mở rộng kinh doanh.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 不 bù 多 duō , 兼 jiān 之 zhī 期限 qīxiàn 迫近 pòjìn , 紧张 jǐnzhāng 情形 qíngxing 可以 kěyǐ 想见 xiǎngjiàn

    - người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 平均寿命 píngjūnshòumìng 在 zài 增长 zēngzhǎng

    - Tuổi thọ trung bình của con người đang tăng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 荧屏 yíngpíng 的 de 使用寿命 shǐyòngshòumìng 有限 yǒuxiàn

    - Tuổi thọ của màn huỳnh quang có giới hạn.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 群众 qúnzhòng 有 yǒu 无限 wúxiàn 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Quần chúng nhân dân có sức sáng tạo vô tận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao