对角线 duì jiǎo xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đối giác tuyến】

Đọc nhanh: 对角线 (đối giác tuyến). Ý nghĩa là: đường chéo.

Ý Nghĩa của "对角线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对角线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường chéo

连接多边形任意两个不相邻顶点的直线或者连接多面体任意两个不在同一面上的顶点的直线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对角线

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 恐光症 kǒngguāngzhèng , 光 guāng 恐怖 kǒngbù 对 duì 光线 guāngxiàn 不 bù 正常 zhèngcháng 或 huò 不合情理 bùhéqínglǐ 的 de 畏惧 wèijù

    - Sợ ánh sáng, sự sợ hãi hoặc sợ hãi với ánh sáng không bình thường hoặc không hợp lý.

  • volume volume

    - 云 yún 门 mén 定位 dìngwèi 胸肌 xiōngjī 三角 sānjiǎo 凹陷处 āoxiànchù 、 距 jù 胸正 xiōngzhèng 中线 zhōngxiàn 6 寸 cùn

    - Vân Môn [Vị trí] Ở chỗ hố dưới đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家里 jiālǐ 挂 guà 了 le 一对 yīduì 鹿角 lùjiǎo

    - Trong nhà anh ấy treo một cặp sừng hươu.

  • volume volume

    - 紫外线 zǐwàixiàn 对 duì 眼睛 yǎnjing 有 yǒu 伤害 shānghài

    - Tia cực tím có hại cho mắt.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 是 shì 对 duì 地铁 dìtiě 红线 hóngxiàn 的 de 生化 shēnghuà 袭击 xíjī

    - Xuất hiện là một cuộc tấn công sinh học trên đường màu đỏ.

  • volume volume

    - 此次 cǐcì 奖励 jiǎnglì 对象 duìxiàng 全部 quánbù 来自 láizì 生产 shēngchǎn 一线 yīxiàn , 奖励 jiǎnglì 额度 édù 之大 zhīdà 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu

    - Toàn bộ phần thưởng lần này là từ tiền tuyến sản xuất, và hạn ngạch phần thưởng nhiều chưa từng có.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 不 bù 对 duì , 这个 zhègè 问题 wèntí 应该 yīnggāi 从 cóng 另 lìng 一 yī 角度看 jiǎodùkàn

    - Những gì bạn nói không đúng, vấn đề này nên nhìn từ một góc độ khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao