对白 duìbái
volume volume

Từ hán việt: 【đối bạch】

Đọc nhanh: 对白 (đối bạch). Ý nghĩa là: đối thoại; đối bạch (giữa các vai trong tuồng kịch và điện ảnh). Ví dụ : - 这个作家不太擅长写对白。 Nhà văn này không giỏi viết đoạn hội thoại.

Ý Nghĩa của "对白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对白 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối thoại; đối bạch (giữa các vai trong tuồng kịch và điện ảnh)

戏剧、电影中角色之间的对话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 作家 zuòjiā 不太 bùtài 擅长 shàncháng 写 xiě 对白 duìbái

    - Nhà văn này không giỏi viết đoạn hội thoại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对白

  • volume volume

    - 他 tā 明白 míngbai 了 le 自己 zìjǐ 的 de 不 bù 对 duì , 内心 nèixīn 深自 shēnzì 愧恨 kuìhèn

    - anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 作家 zuòjiā 不太 bùtài 擅长 shàncháng 写 xiě 对白 duìbái

    - Nhà văn này không giỏi viết đoạn hội thoại.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 吃 chī 白菜 báicài 对 duì 身体 shēntǐ 好 hǎo

    - Ăn cải vào mùa đông tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 对 duì 小李 xiǎolǐ 有意 yǒuyì , 可 kě 一直 yìzhí 没有 méiyǒu 机会 jīhuì 表白 biǎobái

    - cậu Vương có tình ý với cô Lý, nhưng chưa có cơ hội bày tỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 那件事 nàjiànshì 尽 jǐn 明白 míngbai 了 le

    - Anh ấy biết tất cả về chuyện đó.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 对 duì 参加 cānjiā 白酒 báijiǔ 品评 pǐnpíng 考试 kǎoshì 的 de 考试 kǎoshì 题型 tíxíng 、 考题 kǎotí 内容 nèiróng 及 jí 答题 dátí 要领 yàolǐng 进行 jìnxíng 了 le 介绍 jièshào

    - Chúng tôi giới thiệu các dạng câu hỏi, nội dung câu hỏi và trọng tâm của câu trả lời cho bài kiểm tra đánh giá rượu.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 对 duì 你 nǐ 说 shuō 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 每 měi 一个 yígè 道理 dàoli 都 dōu 不是 búshì 白说 báishuō 的 de

    - Mỗi câu, mỗi đạo lý sếp nói với bạn thì đều không phải vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao