对广告的研究 Duì guǎnggào de yánjiū
volume volume

Từ hán việt: 【đối quảng cáo đích nghiên cứu】

Đọc nhanh: 对广告的研究 (đối quảng cáo đích nghiên cứu). Ý nghĩa là: Nghiên cứu về quảng cáo.

Ý Nghĩa của "对广告的研究" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对广告的研究 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghiên cứu về quảng cáo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对广告的研究

  • volume volume

    - 佩妮 pèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 又 yòu 不感兴趣 bùgǎnxìngqù

    - Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 八卦 bāguà 的 de 研究 yánjiū 非常 fēicháng 深入 shēnrù

    - Anh ấy nghiên cứu rất sâu về bát quái.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 发表 fābiǎo 研究 yánjiū 报告 bàogào 的 de 摘要 zhāiyào

    - Vui lòng công bố bản tóm tắt của báo cáo nghiên cứu.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 技能 jìnéng , 我 wǒ 指 zhǐ 的 de 是 shì 应对 yìngduì 研究 yánjiū 和 hé 学习 xuéxí 要求 yāoqiú 的 de 工具 gōngjù

    - Cái gọi là kỹ năng, ý tôi là chỉ các công cụ để đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và học tập.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 龟甲 guījiǎ 的 de 研究 yánjiū 很 hěn 深入 shēnrù

    - Anh ấy nghiên cứu sâu về mai rùa.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 学界 xuéjiè 对 duì 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ 变换分析 biànhuànfēnxī 的 de 探源 tànyuán 研究 yánjiū 似有 shìyǒu 可 kě 商之处 shāngzhīchù

    - Hiện tại, việc nghiên cứu về nguồn gốc của việc phân tích sự biến đổi ngữ pháp tiếng Hán có vẻ là có thể thương lượng được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 学校 xuéxiào 伺服器 sìfúqì 上下 shàngxià 到 dào 我 wǒ 的 de 研究 yánjiū 报告 bàogào

    - Bạn có thể tải xuống bài báo của tôi từ máy chủ của trường đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 广›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Guǎng , Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Nghiễm , Quáng , Quảng , Yểm
    • Nét bút:丶一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XI (重戈)
    • Bảng mã:U+5E7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 研›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Nghiên , Nghiễn
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMT (一口一廿)
    • Bảng mã:U+7814
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 究›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiū , Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCKN (十金大弓)
    • Bảng mã:U+7A76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao