察子 chá zi
volume volume

Từ hán việt: 【sát tử】

Đọc nhanh: 察子 (sát tử). Ý nghĩa là: Người dò xét sự việc. Như: Thám tử..

Ý Nghĩa của "察子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

察子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người dò xét sự việc. Như: Thám tử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 察子

  • volume volume

    - 精子 jīngzǐ 在 zài 显微镜 xiǎnwēijìng 下 xià 观察 guānchá

    - Tinh trùng được quan sát dưới kính hiển vi.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 拯救 zhěngjiù 了 le 被 bèi 绑架 bǎngjià 的 de 孩子 háizi

    - Cảnh sát đã cứu đứa trẻ bị bắt cóc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 卡子 qiǎzi 有 yǒu 警察 jǐngchá 检查 jiǎnchá

    - Có cảnh sát kiểm tra ở trạm kiểm soát.

  • volume volume

    - 日子 rìzi 长 zhǎng 了 le , 她 tā 才 cái 觉察出 juécháchū 他 tā 耳朵 ěrduo 有些 yǒuxiē 聋 lóng

    - lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 好奇 hàoqí 地 dì 观察 guānchá 动物 dòngwù

    - Bọn trẻ tò mò quan sát động vật.

  • volume volume

    - 选 xuǎn 了 le 些 xiē 精干 jīnggàn 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi 做 zuò 侦察员 zhēncháyuán

    - chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 揭发 jiēfā 了 le 犯罪分子 fànzuìfènzǐ 的 de 阴谋 yīnmóu

    - Cảnh sát đã vạch trần âm mưu của tội phạm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao