寓于 yùyú
volume volume

Từ hán việt: 【ngụ ư】

Đọc nhanh: 寓于 (ngụ ư). Ý nghĩa là: bao hàm. Ví dụ : - 矛盾的普遍性寓于矛盾的特殊性之中。 tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.

Ý Nghĩa của "寓于" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寓于 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao hàm

包含在 (其中)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 矛盾 máodùn 的 de 普遍性 pǔbiànxìng 寓于 yùyú 矛盾 máodùn 的 de 特殊性 tèshūxìng 之中 zhīzhōng

    - tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寓于

  • volume volume

    - 一 yī 公吨 gōngdūn 相当于 xiāngdāngyú 几磅 jǐbàng

    - Bao nhiêu pound trong một tấn?

  • volume volume

    - 寓言 yùyán 往往 wǎngwǎng 寓理于 yùlǐyú 故事 gùshì

    - Truyện ngụ ngôn thường truyền đạt đạo lý qua câu chuyện.

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 矛盾 máodùn 的 de 普遍性 pǔbiànxìng 寓于 yùyú 矛盾 máodùn 的 de 特殊性 tèshūxìng 之中 zhīzhōng

    - tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 关于 guānyú 怪物 guàiwu 的 de 传说 chuánshuō

    - Một truyền thuyết về quái vật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画作 huàzuò 寓情于景 yùqíngyújǐng

    - Bức tranh của anh ấy gửi gắm tình cảm trong cảnh vật.

  • volume volume

    - 2 加 jiā 3 等于 děngyú 5

    - 2 cộng 3 bằng 5.

  • volume volume

    - NP300 属于 shǔyú 高固 gāogù 成份 chéngfèn , 快速 kuàisù 接着 jiēzhe 的 de 接着 jiēzhe 剂 jì

    - NP300 là chất kết dính nhanh, có độ rắn cao dùng cho đồ nội thất nói chung

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngụ
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JWLB (十田中月)
    • Bảng mã:U+5BD3
    • Tần suất sử dụng:Cao