寒冽 hán liè
volume volume

Từ hán việt: 【hàn liệt】

Đọc nhanh: 寒冽 (hàn liệt). Ý nghĩa là: lạnh.

Ý Nghĩa của "寒冽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寒冽 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạnh

极冷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寒冽

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng

    - Anh ấy mắc bệnh thương hàn.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 充满 chōngmǎn 了 le 寒酸 hánsuān

    - Trong tim anh ấy đầy ắp sự đau buồn.

  • volume volume

    - 高寒 gāohán 地带 dìdài

    - dải đất cao mà rét

  • volume volume

    - 凓 lì 冽 liè ( 非常 fēicháng 寒冷 hánlěng )

    - lạnh buốt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寒风 hánfēng 中缩 zhōngsuō 着 zhe 脖子 bózi

    - Anh ấy rụt cổ lại trong gió lạnh.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 寒假 hánjià 有 yǒu 多长 duōzhǎng ?

    - Kỳ nghỉ đông năm nay kéo dài bao lâu?

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng , 卧床 wòchuáng 五个 wǔgè 多月 duōyuè , 尽管 jǐnguǎn 活 huó 下来 xiàlai 了 le , 但 dàn 左腿 zuǒtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我 wǒ 寒暄 hánxuān 得 dé 很 hěn 热情 rèqíng

    - Anh ấy chào hỏi tôi rất nhiệt tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+6 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:丶一一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMMNN (戈一一弓弓)
    • Bảng mã:U+51BD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 寒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JTCY (十廿金卜)
    • Bảng mã:U+5BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao