寒冷 hánlěng
volume volume

Từ hán việt: 【hàn lãnh】

Đọc nhanh: 寒冷 (hàn lãnh). Ý nghĩa là: lạnh; lạnh lẽo; rét mướt; lạnh giá, lạnh lẽo. Ví dụ : - 冬天户外的寒冷让人发抖。 Cái lạnh ngoài trời vào mùa đông khiến người ta run rẩy.. - 今年冬天,他觉得格外寒冷。 Mùa đông năm nay, anh ấy cảm thấy đặc biệt lạnh giá.. - 天气寒冷,同学们要注意保暖。 Thời tiết lạnh giá, các bạn học sinh cần chú ý giữ ấm.

Ý Nghĩa của "寒冷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 4

寒冷 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lạnh; lạnh lẽo; rét mướt; lạnh giá

形容天气非常冷;气温非常低

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 户外 hùwài 的 de 寒冷 hánlěng 让 ràng 人 rén 发抖 fādǒu

    - Cái lạnh ngoài trời vào mùa đông khiến người ta run rẩy.

  • volume volume

    - 今年冬天 jīnniándōngtiān , 他 tā 觉得 juéde 格外 géwài 寒冷 hánlěng

    - Mùa đông năm nay, anh ấy cảm thấy đặc biệt lạnh giá.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 寒冷 hánlěng , 同学们 tóngxuémen 要 yào 注意 zhùyì 保暖 bǎonuǎn

    - Thời tiết lạnh giá, các bạn học sinh cần chú ý giữ ấm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. lạnh lẽo

形容人的内心感受,缺乏温暖、关爱,感到孤独、凄凉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 此刻 cǐkè 充满 chōngmǎn 寒冷 hánlěng 感觉 gǎnjué

    - Trái tim anh ấy lúc này đầy cảm giác lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 让 ràng 他 tā 内心 nèixīn 寒冷 hánlěng 无比 wúbǐ

    - Cô đơn khiến nội tâm anh ấy lạnh lẽo vô cùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 心 xīn 寒冷 hánlěng 像 xiàng 黑暗 hēiàn 深渊 shēnyuān

    - Trái tim tôi lạnh lẽo như vực sâu tăm tối.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寒冷

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 户外 hùwài 的 de 寒冷 hánlěng 让 ràng 人 rén 发抖 fādǒu

    - Cái lạnh ngoài trời vào mùa đông khiến người ta run rẩy.

  • volume volume

    - 北方 běifāng 是 shì 寒冷 hánlěng 气候带 qìhòudài

    - Phương Bắc là vùng khí hậu lạnh.

  • volume volume

    - 夜间 yèjiān 的 de 寒气 hánqì 使 shǐ 他 tā 感到 gǎndào 冰冷 bīnglěng 彻骨 chègǔ

    - Hơi lạnh của đêm khiến anh ta cảm thấy lạnh thấu xương.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 两极 liǎngjí 气候 qìhòu 非常 fēicháng 寒冷 hánlěng

    - Khí hậu ở hai cực của Trái Đất rất lạnh.

  • volume volume

    - 在 zài 重阳节 chóngyángjié 人们 rénmen 会 huì 摘下 zhāixià 茱萸 zhūyú 插 chā 在 zài 头上 tóushàng , 据说 jùshuō 这样 zhèyàng 可以 kěyǐ 抵御 dǐyù 寒冷 hánlěng

    - Vào ngày tết Trùng Dương mọi người sẽ bẻ nhánh thù du cài lên đầu, nghe nói làm như vậy có thể chống rét lạnh

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 此刻 cǐkè 充满 chōngmǎn 寒冷 hánlěng 感觉 gǎnjué

    - Trái tim anh ấy lúc này đầy cảm giác lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 让 ràng 他 tā 内心 nèixīn 寒冷 hánlěng 无比 wúbǐ

    - Cô đơn khiến nội tâm anh ấy lạnh lẽo vô cùng.

  • volume volume

    - 今年冬天 jīnniándōngtiān , 他 tā 觉得 juéde 格外 géwài 寒冷 hánlěng

    - Mùa đông năm nay, anh ấy cảm thấy đặc biệt lạnh giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JTCY (十廿金卜)
    • Bảng mã:U+5BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao