密集班 mìjí bān
volume volume

Từ hán việt: 【mật tập ban】

Đọc nhanh: 密集班 (mật tập ban). Ý nghĩa là: lớp chuyên sâu.

Ý Nghĩa của "密集班" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密集班 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp chuyên sâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密集班

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 课程 kèchéng 安排 ānpái 很 hěn 密集 mìjí

    - Lịch học của chúng tôi rất dày đặc.

  • volume volume

    - 道 dào 班房 bānfáng ( 道班 dàobān 工人 gōngrén 集体 jítǐ 居住 jūzhù 的 de 房屋 fángwū )

    - phòng của đội bảo quản đường.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 密集型 mìjíxíng 产品 chǎnpǐn

    - sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 密集 mìjí 成堆 chéngduī

    - Học sinh tập trung đông đúc.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 分布 fēnbù 得 dé 极其 jíqí 密集 mìjí

    - Binh lính được phân bổ vô cùng dày đặc.

  • volume volume

    - 她 tā 病 bìng 了 le 。 然而 ránér 她 tā 照旧 zhàojiù 去 qù 上班 shàngbān , 并且 bìngqiě 尽力 jìnlì 集中 jízhōng 精神 jīngshén 工作 gōngzuò

    - Cô ấy bị bệnh. Tuy nhiên, cô ấy vẫn đi làm và cố gắng tập trung vào công việc.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 排列 páiliè 得 dé 非常 fēicháng 密集 mìjí

    - Những ngôi nhà được bố trí rất dày đặc.

  • volume volume

    - 数周 shùzhōu 密集 mìjí 的 de 治疗 zhìliáo 后 hòu 是 shì 有 yǒu 可能 kěnéng 的 de

    - Có thể sau vài tuần điều trị tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao