密诏 mìzhào
volume volume

Từ hán việt: 【mật chiếu】

Đọc nhanh: 密诏 (mật chiếu). Ý nghĩa là: sắc lệnh bí mật của hoàng gia.

Ý Nghĩa của "密诏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密诏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắc lệnh bí mật của hoàng gia

secret imperial edict

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密诏

  • volume volume

    - 人口密度 rénkǒumìdù

    - mật độ nhân khẩu.

  • volume volume

    - 亲密 qīnmì 战友 zhànyǒu

    - bạn chiến đấu thân thiết.

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 国家机密 guójiājīmì

    - giữ kín bí mật quốc gia

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 亲密无间 qīnmìwújiàn

    - thân mật gắn bó.

  • volume volume

    - 亲密 qīnmì 的 de 战友 zhànyǒu

    - Chiến hữu thân thiết.

  • volume volume

    - 高度 gāodù 精密 jīngmì 的 de 设备 shèbèi

    - thiết bị độ chính xác cao.

  • volume volume

    - 事先 shìxiān 经过 jīngguò 了 le 缜密 zhěnmì 的 de 研究 yánjiū

    - trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丶フフノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSHR (戈女尸竹口)
    • Bảng mã:U+8BCF
    • Tần suất sử dụng:Cao