密告 mìgào
volume volume

Từ hán việt: 【mật cáo】

Đọc nhanh: 密告 (mật cáo). Ý nghĩa là: báo cáo bí mật, tiền boa, mật cáo.

Ý Nghĩa của "密告" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密告 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. báo cáo bí mật

to report secretly

✪ 2. tiền boa

to tip off

✪ 3. mật cáo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密告

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 我 wǒ 怎么 zěnme 哀求 āiqiú , 他 tā 始终 shǐzhōng 不 bù 告诉 gàosù 我 wǒ 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Cho dù tôi cầu xin như thế nào thì anh ấy cũng không có nói bí mật đó cho tôi biết.

  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

  • volume volume

    - 告密者 gàomìzhě 检举 jiǎnjǔ 他人 tārén 的 de 人 rén ; 告密 gàomì 的 de 人 rén

    - Người tố cáo người khác

  • volume volume

    - 世藏 shìcáng 无数 wúshù 秘密 mìmì

    - Thế giới chứa vô số bí mật.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 亲密 qīnmì 地 dì 接触 jiēchù 着 zhe

    - Hai người đang tiếp xúc thân mật.

  • volume volume

    - 比内 bǐnèi 鬼 guǐ 更 gèng 糟糕 zāogāo 的 de 就是 jiùshì 告密者 gàomìzhě

    - Điều duy nhất tồi tệ hơn một con chuột chũi là một con chuột.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我们 wǒmen 控告 kònggào 罗密欧 luómìōu 偷税 tōushuì 和 hé 洗 xǐ 黑钱 hēiqián 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bắt Romero về tội trốn thuế và rửa tiền?

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 向 xiàng 老板 lǎobǎn 告密 gàomì 我 wǒ

    - Anh ta thường tố giác tôi với ông chủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao