寅 yín
volume volume

Từ hán việt: 【dần】

Đọc nhanh: 寅 (dần). Ý nghĩa là: dần (ngôi thứ ba trong Địa chi). Ví dụ : - 《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

Ý Nghĩa của "寅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dần (ngôi thứ ba trong Địa chi)

地支的第三位参看〖干支〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寅

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Dần
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JMLC (十一中金)
    • Bảng mã:U+5BC5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình