寄身 jì shēn
volume volume

Từ hán việt: 【kí thân】

Đọc nhanh: 寄身 (kí thân). Ý nghĩa là: nương náu.

Ý Nghĩa của "寄身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄身 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nương náu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄身

  • volume volume

    - 英国 yīngguó 把 bǎ 获得 huòdé 奖牌 jiǎngpái 的 de 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 奥 ào 维特 wéitè 的 de 身上 shēnshàng

    - Anh quốc đặt hy vọng vào Auvet để giành được huy chương.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 是 shì 劲 jìn

    - sức mạnh toàn thân

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 的 de 身长 shēncháng 要放 yàofàng 一寸 yīcùn

    - chiều dài áo cần nới thêm một tấc.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 青年人 qīngniánrén 身上 shēnshàng

    - Hy vọng gởi gắm ở giới trẻ.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Cô ấy gửi gắm hy vọng vào đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao