寄口信 jì kǒuxìn
volume volume

Từ hán việt: 【kí khẩu tín】

Đọc nhanh: 寄口信 (kí khẩu tín). Ý nghĩa là: nhắn.

Ý Nghĩa của "寄口信" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄口信 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄口信

  • volume volume

    - 信口开河 xìnkǒukāihé

    - bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi

  • volume volume

    - 不 bù 轻信 qīngxìn 口供 kǒugòng

    - không dễ tin vào lời khai.

  • volume volume

    - 别信 biéxìn 人口 rénkǒu 的 de 谣言 yáoyán

    - Đừng tin lời đồn từ miệng mọi người.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 递进 dìjìn 信去 xìnqù

    - Đưa thư qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 口吃 kǒuchī 是 shì 不 bù 自信 zìxìn 的 de 表现 biǎoxiàn

    - Nói lắp là biểu hiện của việc không tự tin.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 寄 jì 明信片 míngxìnpiàn

    - Anh ấy thường gửi bưu thiếp.

  • volume volume

    - 信 xìn 寄出 jìchū 很久 hěnjiǔ 了 le , 还 hái 没有 méiyǒu 收到 shōudào 复信 fùxìn

    - thư gửi đi đã lâu, vẫn chưa nhận được thư trả lời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 妈妈 māma 去 qù 邮局 yóujú 寄信 jìxìn 了 le

    - Mẹ tôi ra bưu điện gửi thư rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao