寄几 jì jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【kí kỉ】

Đọc nhanh: 寄几 (kí kỉ). Ý nghĩa là: Bản thân.

Ý Nghĩa của "寄几" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄几 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bản thân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄几

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 带有 dàiyǒu 强风 qiángfēng 或 huò 狂风 kuángfēng 但 dàn 很少 hěnshǎo 或 huò 几乎 jīhū 无雨 wúyǔ 的 de 一种 yīzhǒng 风暴 fēngbào

    - Một loại cơn bão có gió mạnh hoặc gió mạnh nhưng ít mưa hoặc gần như không mưa.

  • volume volume

    - 三年五载 sānniánwǔzài ( 几年 jǐnián )

    - dăm ba năm.

  • volume volume

    - 三匹 sānpǐ 布够 bùgòu 做 zuò 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú ?

    - Ba cuộn vải đủ làm mấy bộ quần áo?

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 下个星期 xiàgexīngqī 三是 sānshì 几号 jǐhào ?

    - Thứ tư tuần sau là ngày mấy?

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 某 mǒu 寄宿 jìsù 学校 xuéxiào 传出 chuánchū 有人 yǒurén 吸毒 xīdú 之 zhī 後 hòu 高年级 gāoniánjí 有 yǒu 几个 jǐgè 男生 nánshēng 已 yǐ 被 bèi 开除 kāichú

    - Kể từ khi có tin đồn về việc có người sử dụng ma túy tại một trường nội trú nào đó, đã có một số nam sinh năm cao bị đuổi học.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao