宸 chén
volume volume

Từ hán việt: 【thần】

Đọc nhanh: 宸 (thần). Ý nghĩa là: nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút, thần (nơi vua ở). Ví dụ : - 宸 居。 thần cư (nơi vua ở).. - 宸 章(帝王写的文章)。 thần chương (văn chương của vua).

Ý Nghĩa của "宸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút

屋宇;深邃的房屋

✪ 2. thần (nơi vua ở)

封建时代指帝王住的地方,引申为王位、帝王的代称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 宸 chén 居 jū

    - thần cư (nơi vua ở).

  • volume volume

    - 宸 chén 章 zhāng ( 帝王 dìwáng 写 xiě 的 de 文章 wénzhāng )

    - thần chương (văn chương của vua).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宸

  • volume volume

    - 宸 chén 居 jū

    - thần cư (nơi vua ở).

  • volume volume

    - 宸 chén 章 zhāng ( 帝王 dìwáng 写 xiě 的 de 文章 wénzhāng )

    - thần chương (văn chương của vua).

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶丶フ一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JMMV (十一一女)
    • Bảng mã:U+5BB8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình