家务手套 jiāwù shǒutào
volume volume

Từ hán việt: 【gia vụ thủ sáo】

Đọc nhanh: 家务手套 (gia vụ thủ sáo). Ý nghĩa là: găng tay dùng cho mục đích gia dụng.

Ý Nghĩa của "家务手套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家务手套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. găng tay dùng cho mục đích gia dụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家务手套

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 家务 jiāwù , 手上 shǒushàng 起 qǐ 了 le 泡 pào

    - Cô ấy làm rất nhiều việc nhà, tay cô ấy nổi bọng nước.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 传 chuán 经验 jīngyàn 给 gěi 新手 xīnshǒu

    - Chuyên gia truyền kinh nghiệm cho người mới.

  • volume volume

    - 一副 yīfù 手套 shǒutào

    - Một đôi găng tay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一整套 yīzhěngtào 家具 jiājù

    - Họ đã mua một bộ nội thất hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 挡 dǎng 家务 jiāwù

    - Anh ấy đang thu dọn việc nhà.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 戴上 dàishang 套袖 tàoxiù 开始 kāishǐ 做 zuò 家务 jiāwù

    - Mẹ đeo bao tay áo bắt đầu làm việc nhà.

  • volume volume

    - 上卿 shàngqīng 负责 fùzé 国家 guójiā 的 de 重要 zhòngyào 事务 shìwù

    - Thượng khanh phụ trách các công việc quan trọng của quốc gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao