宴会主人 yànhuì zhǔrén
volume volume

Từ hán việt: 【yến hội chủ nhân】

Đọc nhanh: 宴会主人 (yến hội chủ nhân). Ý nghĩa là: chủ tiệc.

Ý Nghĩa của "宴会主人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宴会主人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ tiệc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宴会主人

  • volume volume

    - 小陈 xiǎochén 提议 tíyì 选 xuǎn 老魏 lǎowèi 为 wèi 工会主席 gōnghuìzhǔxí , 还有 háiyǒu 两个 liǎnggè 人 rén 附议 fùyì

    - anh Trần đề nghị bầu ông Nguỵ làm chủ tịch công đoàn, có hai người cùng ý kiến với anh.

  • volume volume

    - 担任 dānrèn 主席 zhǔxí 的 de 人 rén 有 yǒu 责任 zérèn 安排 ānpái 会议 huìyì

    - Người đảm nhiệm chức Chủ tịch có trách nhiệm sắp xếp cuộc họp.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 宴会 yànhuì 有 yǒu 三桌 sānzhuō 客人 kèrén

    - Bữa tiệc tối nay có ba bàn khách.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 先后 xiānhòu 离开 líkāi 了 le 宴会 yànhuì

    - Khách lần lượt rời khỏi buổi tiệc.

  • volume volume

    - 宴会 yànhuì 中 zhōng 宾主 bīnzhǔ 互相 hùxiāng 祝颂 zhùsòng

    - trong tiệc rượu chủ khách chúc tụng lẫn nhau.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè 的 de 资金 zījīn 取给 qǔgěi 于 yú 人民 rénmín 内部 nèibù 积累 jīlěi

    - tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 都 dōu 是 shì 一个 yígè 心劲 xīnjìn , 大干 dàgàn 社会主义 shèhuìzhǔyì

    - anh em công nhân đều có cùng một suy nghĩ là tiến lên chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 在 zài 祖国 zǔguó 的 de 每 měi 一个 yígè 角落里 jiǎoluòlǐ , 人们 rénmen 都 dōu 在 zài 从事 cóngshì 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè

    - tại những nơi hẻo lánh của tổ quốc, mọi người đều xây dựng chủ nghĩa xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao