宫崎县 gōng qí xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cung khi huyện】

Đọc nhanh: 宫崎县 (cung khi huyện). Ý nghĩa là: Tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản.

Ý Nghĩa của "宫崎县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản

Miyazaki prefecture in east Kyūshū 九州, Japan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宫崎县

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 的 de 宫 gōng 美如画 měirúhuà

    - Cung của tiên nữ đẹp như tranh.

  • volume volume

    - 黄穗 huángsuì 红罩 hóngzhào 的 de 宫灯 gōngdēng

    - lồng đèn tua vàng chụp đỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 子宫 zǐgōng 怎么 zěnme 了 le ?

    - Tử cung của bạn bị sao vậy?

  • volume volume

    - 伏阙 fúquè ( 跪 guì 在 zài 宫门 gōngmén 前 qián )

    - quỳ trước cửa cung.

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邻县 línxiàn 出差 chūchāi 了 le

    - Anh ấy đã đi công tác ở huyện lân cận.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 到 dào 的 de 县座 xiànzuò

    - Anh ấy là huyện lệnh mới đến.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 崎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Khi , Kỳ
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UKMR (山大一口)
    • Bảng mã:U+5D0E
    • Tần suất sử dụng:Cao