宫保 gōng bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cung bảo】

Đọc nhanh: 宫保 (cung bảo). Ý nghĩa là: Tên chức quan. § Chẳng hạn; dưới đời nhà Thanh; có chức Lão Sư 老師 của Thái tử..

Ý Nghĩa của "宫保" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宫保 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên chức quan. § Chẳng hạn; dưới đời nhà Thanh; có chức Lão Sư 老師 của Thái tử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宫保

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 一份 yīfèn 儿 ér 宫保鸡 gōngbǎojī 丁 dīng

    - Chúng tôi muốn một phần gà Cung Bảo.

  • volume volume

    - 谁 shuí 都 dōu 喜欢 xǐhuan 宫保鸡 gōngbǎojī 丁 dīng

    - Ai cũng thích món gà Cung Bảo.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 冲向 chōngxiàng 宫殿 gōngdiàn 去 qù 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 为了 wèile 当 dāng 模特 mótè 必须 bìxū 保持 bǎochí 骨感 gǔgǎn 吗 ma

    - Bạn có phải gầy để trở thành một người mẫu?

  • volume volume

    - 武士 wǔshì 们 men 冲 chōng 进宫 jìngōng 里 lǐ 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các samurai lao vào trong cung để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 宫保鸡 gōngbǎojī 丁是 dīngshì 一道 yīdào 着 zhe 名 míng 的 de 川菜 chuāncài 料理 liàolǐ

    - Gà Cung Bảo là một món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao