宫主 gōng zhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cung chủ】

Đọc nhanh: 宫主 (cung chủ). Ý nghĩa là: hoàng hậu, phu quân.

Ý Nghĩa của "宫主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宫主 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoàng hậu

imperial empress

✪ 2. phu quân

milady

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宫主

  • volume volume

    - 黩武 dúwǔ 主义 zhǔyì

    - chủ nghĩa hiếu chiến

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 等待 děngdài , 不如 bùrú 主动出击 zhǔdòngchūjī

    - Thay vì chờ đợi, hãy chủ động tấn công.

  • volume volume

    - 不由自主 bùyóuzìzhǔ

    - không thể tự chủ

  • volume volume

    - 公主 gōngzhǔ 住 zhù 在 zài 华丽 huálì 的 de 宫殿 gōngdiàn 里 lǐ

    - Công chúa sống trong cung điện lộng lẫy.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 女子 nǚzǐ 被 bèi 举荐 jǔjiàn 入宫 rùgōng ( 觐见 jìnjiàn 君主 jūnzhǔ ) 的 de 风俗 fēngsú 已 yǐ 不复存在 bùfùcúnzài

    - Phong tục đưa một người phụ nữ trẻ vào cung (để thỉnh lễ trước vua chúa) không còn tồn tại nữa.

  • volume

    - 上帝 shàngdì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 宇宙 yǔzhòu 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chúa được coi là chủ nhân của vũ trụ.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa