客满 kè mǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khách mãn】

Đọc nhanh: 客满 (khách mãn). Ý nghĩa là: có nhà đầy đủ / bán hết / không còn chỗ trống. Ví dụ : - 城里旅馆大多客满,差点找不到落脚的地方。 Nhà khách trong thành phố đã kín khách, suýt tý nữa là không kiếm được chỗ nghỉ.. - 旅馆都客满了 Khách sạn đã kín chỗ. - 大家的工作要精益求精,才能让顾客满意。 Công việc của mọi người phải tốt hơn nữa, mới có thể khiến khách hàng hài lòng.

Ý Nghĩa của "客满" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

客满 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có nhà đầy đủ / bán hết / không còn chỗ trống

客满是在旅馆、饭店、影剧院等表示满员的用语。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 城里 chénglǐ 旅馆 lǚguǎn 大多 dàduō 客满 kèmǎn , 差点 chàdiǎn 找 zhǎo 不到 búdào 落脚 luòjiǎo 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà khách trong thành phố đã kín khách, suýt tý nữa là không kiếm được chỗ nghỉ.

  • volume volume

    - 旅馆 lǚguǎn 都 dōu 客满 kèmǎn 了 le

    - Khách sạn đã kín chỗ

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 工作 gōngzuò 要 yào 精益求精 jīngyìqiújīng , 才能 cáinéng 让 ràng 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Công việc của mọi người phải tốt hơn nữa, mới có thể khiến khách hàng hài lòng.

  • volume volume

    - 宾客 bīnkè 满堂 mǎntáng

    - khách khứa đầy nhà

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 能 néng 让 ràng 那位 nàwèi 要 yào 美杜莎 měidùshā 的 de 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Tôi có một khách hàng yêu bạn là Medusa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 客满

  • volume volume

    - 如 rú 您 nín 不 bù 满意 mǎnyì , 请 qǐng 在 zài 21 天内 tiānnèi 告知 gàozhī 给 gěi 客服 kèfú

    - Nếu bạn không hài lòng, vui lòng thông báo cho bộ phận chăm sóc khách hàng trong vòng 21 ngày.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 对 duì 价格 jiàgé 有些 yǒuxiē 不满 bùmǎn

    - Khách hàng không hài lòng với giá cả.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 挤满 jǐmǎn 了 le 游客 yóukè

    - Công viên đầy khách du lịch.

  • volume volume

    - 客车 kèchē 上 shàng 坐满 zuòmǎn 了 le 老太太 lǎotàitai

    - Trên xe buýt đầy đủ người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 对 duì 产品 chǎnpǐn 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Khách hàng rất hài lòng với sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 能 néng 让 ràng 那位 nàwèi 要 yào 美杜莎 měidùshā 的 de 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Tôi có một khách hàng yêu bạn là Medusa.

  • volume volume

    - 细致 xìzhì 的 de 服务 fúwù 让 ràng 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Dịch vụ chu đáo làm khách hàng hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao