客房 kèfáng
volume volume

Từ hán việt: 【khách phòng】

Đọc nhanh: 客房 (khách phòng). Ý nghĩa là: phòng trọ; quán trọ, biệt phòng. Ví dụ : - 我喜欢客房服务和室内马桶 Tôi thích dịch vụ phòng và hệ thống ống nước trong nhà.

Ý Nghĩa của "客房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

客房 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phòng trọ; quán trọ

供旅客或来客住宿的房间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 客房 kèfáng 服务 fúwù 和 hé 室内 shìnèi 马桶 mǎtǒng

    - Tôi thích dịch vụ phòng và hệ thống ống nước trong nhà.

✪ 2. biệt phòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 客房

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 在 zài 客厅 kètīng 的 de 旁边 pángbiān

    - Nhà bếp ở bên cạnh phòng khách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 客房 kèfáng 服务 fúwù 和 hé 室内 shìnèi 马桶 mǎtǒng

    - Tôi thích dịch vụ phòng và hệ thống ống nước trong nhà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 多余 duōyú 的 de 房间 fángjiān 出租 chūzū ( 给 gěi 房客 fángkè )

    - Tôi cho thuê những phòng dư thừa (cho khách thuê).

  • volume volume

    - 这个 zhègè 房客 fángkè 因为 yīnwèi 没有 méiyǒu 交 jiāo 房租 fángzū 而 ér 被 bèi 赶出去 gǎnchūqù 了 le

    - Người thuê nhà này đã bị đuổi ra vì không trả tiền thuê nhà.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 你们 nǐmen 这边 zhèbiān 订 dìng 一间 yījiān 客房 kèfáng ?

    - Chào buổi chiều, tôi muốn đặt một căn phòng ở chỗ các bạn?

  • - 房地产 fángdìchǎn 经纪人 jīngjìrén 帮助 bāngzhù 客户 kèhù 买卖 mǎimài 、 租赁 zūlìn 物业 wùyè

    - Quản lý nhà đất giúp khách hàng mua bán và cho thuê bất động sản.

  • - 旅馆 lǚguǎn 的 de 行李 xínglǐ 员 yuán 帮助 bāngzhù 客人 kèrén 将 jiāng 行李 xínglǐ 搬运 bānyùn 到 dào 房间 fángjiān

    - Nhân viên xách hành lý của khách sạn giúp khách hàng mang hành lý đến phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa