客户服务部 kèhù fúwù bù
volume volume

Từ hán việt: 【khách hộ phục vụ bộ】

Đọc nhanh: 客户服务部 (khách hộ phục vụ bộ). Ý nghĩa là: bộ phận dịch vụ khách hàng.

Ý Nghĩa của "客户服务部" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

客户服务部 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ phận dịch vụ khách hàng

customer service division

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 客户服务部

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 以 yǐ 服务 fúwù 客户 kèhù 为 wèi 宗旨 zōngzhǐ

    - Chúng tôi lấy phục vụ khách hàng làm mục tiêu.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 信赖 xìnlài 我们 wǒmen 的 de 服务 fúwù

    - Khách hàng tin tưởng dịch vụ của chúng tôi.

  • volume volume

    - 小费 xiǎofèi 是 shì 餐厅 cāntīng 服务 fúwù 的 de 一部分 yībùfen

    - Tiền típ là một phần của dịch vụ nhà hàng.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 客户服务 kèhùfúwù 非常 fēicháng 用心 yòngxīn

    - Cô ấy rất tận tâm phục vụ khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • volume volume

    - 服务周到 fúwùzhōudào , 顾客 gùkè 省心 shěngxīn

    - Phụ vụ chu đáo, khách hàng yên tâm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 提供 tígōng 优质 yōuzhì 的 de 客户服务 kèhùfúwù

    - Công ty cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao.

  • - 酒店 jiǔdiàn 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 监督 jiāndū 酒店 jiǔdiàn 的 de 运营 yùnyíng 和 hé 客户服务 kèhùfúwù

    - Quản lý khách sạn chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của khách sạn và dịch vụ khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao