客家人 kèjiā rén
volume volume

Từ hán việt: 【khách gia nhân】

Đọc nhanh: 客家人 (khách gia nhân). Ý nghĩa là: Người Hakka.

Ý Nghĩa của "客家人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

客家人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người Hakka

Hakka people

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 客家人

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài

    - Cả nhà yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 客家人 kèjiārén 常说 chángshuō 的 de 番 fān 鸭 yā , 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吗 ma ?

    - Người Khách Gia thường nói tới "Ngan", bạn đã ăn qua chưa?

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 多么 duōme 忙 máng , 他 tā 都 dōu 会 huì 陪 péi 家人 jiārén

    - Bất luận bận như nào, anh ấy đều bên người thân.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 在 zài 家中 jiāzhōng 燕客 yànkè

    - Chủ nhà chiêu đãi khách tại nhà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 做过 zuòguò 他家 tājiā 的 de 客人 kèrén

    - Tôi đã từng làm khách ở nhà anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一家人 yījiārén 很 hěn 好客 hàokè

    - Gia đình họ rất hiếu khách.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 来 lái 了 le 几位 jǐwèi 客人 kèrén

    - Trong nhà có mấy vị khách.

  • - 客人 kèrén 们 men , 这边 zhèbiān 请 qǐng , 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 为 wèi 大家 dàjiā 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le 位置 wèizhi

    - Quý khách, mời đi bên này, chúng tôi đã chuẩn bị chỗ ngồi cho mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao