实诚 shícheng
volume volume

Từ hán việt: 【thực thành】

Đọc nhanh: 实诚 (thực thành). Ý nghĩa là: Trung thực, chân thành.

Ý Nghĩa của "实诚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实诚 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Trung thực

honest

✪ 2. chân thành

sincere

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实诚

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 敦实 dūnshí 诚恳 chéngkěn

    - Anh ấy là người thật thà chân thành.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 训 xùn 孩子 háizi 要 yào 诚实 chéngshí

    - Cha dạy bảo con cái phải trung thực.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 很 hěn 诚实 chéngshí 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất thành thực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 的 de 诚实 chéngshí 有 yǒu 怀疑 huáiyí

    - Tôi nghi ngờ sự thành thật của anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 判断 pànduàn 他 tā 是否 shìfǒu 诚实 chéngshí

    - Chúng tôi phán đoán anh ta có thành thật không.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 非常 fēicháng 诚实 chéngshí

    - Anh ấy rất trung thực trong công việc.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 都 dōu 是 shì 诚实 chéngshí 正直 zhèngzhí 、 勤奋努力 qínfènnǔlì 的 de 人 rén

    - Các bạn đều là những người trung thực, ngay thẳng và chăm chỉ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未见过 cóngwèijiànguò 如此 rúcǐ 不诚实 bùchéngshí 且 qiě 控制 kòngzhì 欲 yù 这么 zhème 强 qiáng 的 de 人 rén

    - Tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai là không trung thực và lôi kéo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:丶フ一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIHS (戈女戈竹尸)
    • Bảng mã:U+8BDA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao